tối kị

tối kị

Trong văn hóa, việc tặng dao là điều tối kị.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Kiêng kị, tránh một cách tuyệt đối: "tối kị" chỉ hành động hoặc việc đó cần phải tránh xa có thể gây ra hậu quả xấu, nguy hiểm hoặc vi phạm điều cấm kị trong văn hóa, tín ngưỡng, hoặc phong tục.
    • Điều cấm kị tuyệt đối: "tối kị" cũng được dùng để chỉ những điều không được làm trong một bối cảnh cụ thể, thường mang tính nghiêm trọng.
  2. Danh từ:

    • Điều cấm kị tối cao: "tối kị" có thể chỉ một quy tắc hoặc nguyên tắc cấm đoán mạnh mẽ, không thể vi phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Trong đám tang, người ta tối kị nói cười lớn tiếng. (Trong đám tang, mọi người kiêng kị việc nói cười ồn ào thiếu tôn trọng.)
    • Bệnh nhân bị dị ứng hải sản tối kị ăn tôm cua. (Bệnh nhân bị dị ứng hải sản phải tránh tuyệt đối ăn tôm cua để không gây nguy hiểm.)
  • Danh từ:

    • Đối với người theo đạo Hồi, thịt heo tối kị. (Đối với người Hồi giáo, thịt heo điều cấm kị tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tối kị trong giao tiếp": những điều nên tránh khi nói chuyện để không gây mất lòng hoặc xung đột.

    • Hỏi tuổi phụ nữ tối kị trong giao tiếp xã hội. (Hỏi tuổi phụ nữ điều cần tránh trong giao tiếp xã hội để không gây khó xử.)
  • "tối kị về mặt y học": những thực phẩm hoặc hành vi bị cấm lý do sức khỏe.

    • Người bị cao huyết áp tối kị ăn mặn. (Người bị cao huyết áp phải tránh ăn mặn có thể làm tăng huyết áp.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiêng kị (động từ): tránh làm điều đó lý do tín ngưỡng hoặc phong tục.

    • Người Việt kiêng kị ăn thịt chó vào đầu tháng. (Người Việt tránh ăn thịt chó vào đầu tháng quan niệm xui xẻo.)
  • Cấm kị (danh từ): điều bị cấm tuyệt đối.

    • Nói xấu người khác cấm kị trong gia đình họ. (Nói xấu người khác điều bị cấm nghiêm ngặt trong gia đình họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiêng kị: tránh làm vì lý do tín ngưỡng hoặc sợ hậu quả.
  • Cấm kị: bị cấm tuyệt đối, không được phép làm.
  • Tránh xa: không đến gần hoặc không thực hiện.
Thành ngữ liên quan
  • Tối kị như tránh rắn rết: tránh một điều đó một cách tuyệt đối, giống như tránh những thứ nguy hiểm.
    • Anh ấy tối kị như tránh rắn rết việc nhắc đến quá khứ đau buồn. (Anh ấy tránh tuyệt đối việc nhắc đến quá khứ đau buồn.)